--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
như không
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
như không
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: như không
+
As if nothing had happened
Nâng năm mươi cân như không
To lift fifty kilos as if nothing had happened
Lượt xem: 556
Từ vừa tra
+
như không
:
As if nothing had happenedNâng năm mươi cân như khôngTo lift fifty kilos as if nothing had happened
+
ấm áp
:
cosy, warmcăn phòng ấm ápa cosy roomnhững luồng khí ấm ápgusts of warm aircảm giác ấm ápa cosy feelingnắng xuân ấm ápthe warm spring sungiọng nói ấm ápa warm voicethấy ấm áp trong lòngto feel warm in one's heart
+
mammy
:
uây khyếm mẹ
+
chống chế
:
To try to justify oneselfđã làm sai còn chống chếhe had done wrong, yet he tried hard to justify himself
+
vờn
:
to play with to set off, to bring out